Tammy

Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 66 ] -는 식으로, -던 차에, -았/었으면, -았/었을 텐데

Bài cuối khóa trung cấp: học -는 식으로 “theo kiểu ~”, -던 차에 “đúng lúc đang định ~ thì” và -았/었으면, -았/었을 텐데 “giá mà ~ thì đã ~”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 65 ] -은/는 좀 뭐하다, -는 날에는/날이면, -는 한이 있어도/있더라도

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -은/는 좀 뭐하다 “thấy ngại”, -는 날에는/날이면 “đến ngày ~, nếu mà ~” và -는 한이 있어도/있더라도 “dù có phải ~ đi nữa”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 64 ] -아/어 봤자, -는 거 있지(요), -기만 하다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -아/어 봤자 “dù có ~ thì cũng (vô ích)”, -는 거 있지(요) “~ đấy, biết không” và -기만 하다 “chỉ toàn ~, chỉ ~ thôi”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 63 ] -(으)ㄹ 따름이다, -아/어 내다, -기

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ 따름이다 “chỉ biết ~ mà thôi”, -아/어 내다 “làm được ~ đến cùng” và -기 danh từ hóa “việc ~”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 62 ] -다가는, -더러, -는 듯하다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -다가는 “cứ ~ thì (sẽ có kết quả không hay)”, -더러 “bảo (ai đó)” trong câu gián tiếp và -는 듯하다 “hình như ~”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 61 ] -(으)ㄹ래야 …(으)ㄹ 수 없다, -(으)면서(도), -에 불과하다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ래야 ...(으)ㄹ 수 없다 “muốn ~ cũng không ~ được”, -(으)면서(도) “mặc dù ~ vậy mà” và -에 불과하다 “chỉ là ~”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 60 ] -(으)ㅁ, -는 데, -아/어다(가)

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㅁ danh từ hóa “việc ~, sự ~”, -는 데 “để ~” (khác với 는데 “nhưng”) và -아/어다(가) “làm ~ rồi mang đi làm ~”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 59 ] -조차, -치고(는), -(으)ㄹ 바에(야)/는

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -조차 “ngay cả ~ (cũng không)”, -치고(는) “so với ~ thì, là ~ mà” và -(으)ㄹ 바에(야) “thà ~ còn hơn / đằng nào cũng ~ thì”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 58 ] 아무 -(이)나, 아무 -도, 얼마나 -는지

Học 3 ngữ pháp trung cấp: 아무 -(이)나 “bất cứ ~ nào”, 아무 -도 “không ~ nào (cả)” và 얼마나 -는지 “~ biết bao, ~ đến mức nào”, kèm bảng tóm tắt, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 57 ] -(이)나 다름없다, -마저, -고만 있다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(이)나 다름없다 “không khác gì ~”, -마저 “đến cả ~ (cũng)” khi nói về điều không mong muốn và -고만 있다 “chỉ toàn ~, cứ ~ mãi”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.