Tammy

Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 20 ] -(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요: thì tương lai (luyện tập và ví dụ)

Học thì tương lai tiếng Hàn -(으)ㄹ 거예요 với 2 quy tắc cơ bản và 4 trường hợp bất quy tắc, cùng -(으)ㄹ게요 để hứa hẹn “tôi sẽ ~” qua hội thoại về kế hoạch leo núi mùa thu cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 19 ] -ㅆ어요/ㅆ습니다: thì quá khứ (luyện tập và ví dụ)

Học thì quá khứ tiếng Hàn -ㅆ어요/ㅆ습니다 của động từ, tính từ, cách nói -고 있었어요 và câu phủ định quá khứ 안-, -지 않았어요 qua hội thoại hỏi chuyện về quê cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 18 ] 이었어요/였어요, 이요/요 (đuôi quá khứ và hiện tại của danh từ)

Học đuôi quá khứ của danh từ 이었어요/였어요, câu phủ định 이/가 아니었어요 và cách dùng 이요/요 như 왜요?, 여기요 qua hội thoại về bài thi cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 17 ] ~고 있어요 (thì hiện tại tiếp diễn), (이)랑

Học -고 있어요 để nói “đang làm gì”, trợ từ (이)랑 “với, và” và sự khác nhau giữa 하고, (이)랑, 과/와 qua hội thoại về sở thích học nhảy cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 16 ] 과/와, số thuần Hàn, từ để hỏi

Học trợ từ 과/와 “và”, cách đếm và nói giờ bằng số thuần Hàn, các từ chỉ đơn vị 살, 번, 명, 분 và từ để hỏi 몇 qua hội thoại hẹn đi xem phim cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 15 ] 을/를, -네요, số Hán Hàn

Học trợ từ tân ngữ 을/를, cách nói -네요 “~ nhỉ / ~ quá!” và số Hán Hàn để nói ngày sinh nhật, tháng, năm qua hội thoại cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 14 ] Cách chia dạng ~요, 해요체: các mức độ lịch sự trong lời nói

Học cách chia động từ, tính từ sang dạng 요 (đuôi -아/어요): nguyên âm dương và âm, quy tắc cơ bản, 하다 và các bất quy tắc ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅎ, 으, 르 kèm bảng tóm tắt cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 13 ] -예요/이에요, -이/가 아니에요 (cách nói phủ định)

Học cách nói “là ~” bằng -예요/이에요 và “không phải là ~” bằng -이/가 아니에요 trong hội thoại hằng ngày, phân biệt theo patchim, qua đoạn hội thoại về ảnh quê nhà cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 12 ] ~지 않습니다, 안~ (cách nói phủ định)

Học hai cách phủ định động từ, tính từ bằng -지 않습니다 và 안, cách hỏi “không ~ sao?”, cùng tên các thứ trong tuần qua hội thoại về lớp tiếng Anh cùng Tammy.
Tiếng Hàn sơ cấp

[ Tiếng Hàn sơ cấp 11 ] -ㅂ/습니다 (thì hiện tại thể trang trọng), ~(하)고

Học đuôi câu lịch sự -ㅂ/습니다 ở thì hiện tại, khái niệm thân từ, ngoại lệ patchim ㄹ và cách nối hành động bằng ~고 qua hội thoại về ngày nghỉ cùng Tammy.