
[ Tiếng Hàn trung cấp 66 ] -는 식으로, -던 차에, -았/었으면, -았/었을 텐데
[ Tiếng Hàn trung cấp 65 ] -은/는 좀 뭐하다, -는 날에는/날이면, -는 한이 있어도/있더라도
[ Tiếng Hàn trung cấp 64 ] -아/어 봤자, -는 거 있지(요), -기만 하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 63 ] -(으)ㄹ 따름이다, -아/어 내다, -기
[ Tiếng Hàn trung cấp 62 ] -다가는, -더러, -는 듯하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 61 ] -(으)ㄹ래야 …(으)ㄹ 수 없다, -(으)면서(도), -에 불과하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 60 ] -(으)ㅁ, -는 데, -아/어다(가)
[ Tiếng Hàn trung cấp 59 ] -조차, -치고(는), -(으)ㄹ 바에(야)/는
[ Tiếng Hàn trung cấp 58 ] 아무 -(이)나, 아무 -도, 얼마나 -는지
[ Tiếng Hàn trung cấp 57 ] -(이)나 다름없다, -마저, -고만 있다
[ Tiếng Hàn trung cấp 56 ] -(이)야말로, -에 관해(서), -다니
[ Tiếng Hàn trung cấp 55 ] -자, -자마자, -자니
[ Tiếng Hàn trung cấp 54 ] -에다(가), -을/를 비롯한, -을/를 통해(서)
[ Tiếng Hàn trung cấp 53 ] -에 대해(서), -에 따라(서), -에 의해(서)
[ Tiếng Hàn trung cấp 52 ] -기(를) 바라다, -고 말겠다, -고자
[ Tiếng Hàn trung cấp 51 ] -아/어라, -아/어야, -아/어야지
[ Tiếng Hàn trung cấp 50 ] -아/어 보이다, -아/어서 그런지, -았/었던 것 같다
[ Tiếng Hàn trung cấp 49 ] -듯이, -(이)라도, -만 못하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 48 ] -아/어하다, -도록, -아/어
[ Tiếng Hàn trung cấp 47 ] -다시피, -더군요, -았/었으면 하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 46 ] -다가, -다(가) 보니(까), -다(가) 보면
[ Tiếng Hàn trung cấp 45 ] -기는커녕, -는구나, -니/냐?
[ Tiếng Hàn trung cấp 44 ] -(ㄴ/는)다는 말이다, -는 한, -는 한편
[ Tiếng Hàn trung cấp 43 ] -는 수밖에 (없다), -는 중이다, -느니
[ Tiếng Hàn trung cấp 42 ] -는 사이에, -는 셈 치다, -는 수가 있다
[ Tiếng Hàn trung cấp 41 ] -는 대신(에), -(으)ㄴ 덕분에, -는 바람에
[ Tiếng Hàn trung cấp 40 ] -는 도중에, -는 길에, -는 대로
[ Tiếng Hàn trung cấp 39 ] -는가 싶다, -는 듯싶다, -느라고
[ Tiếng Hàn trung cấp 38 ] -(ㄴ/는)다면, -아/어야겠다, -나 보다
[ Tiếng Hàn trung cấp 37 ] -았/었더라면, -든(지), -(으)ㄹ 듯 말 듯 하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 36 ] -았/었던, -던가(요)?, -(ㄴ/는)다던데
[ Tiếng Hàn trung cấp 35 ] -더라고(요), -(ㄴ/는)다더라, -던데
[ Tiếng Hàn trung cấp 34 ] -더라, -더라도, -(으)ㄹ 수가 있어야지(요)
[ Tiếng Hàn trung cấp 33 ] -더니, -(ㄴ/는)다더니, -(ㄴ/는)다거나
[ Tiếng Hàn trung cấp 32 ] -(ㄴ/는)다니(까), -(ㄴ/는)다니까(요), -(ㄴ/는)다고(요)
[ Tiếng Hàn trung cấp 31 ] -(ㄴ/는)다(고) 치다, -(ㄴ/는)다(고) 해도, -(으)ㄹ/기 나름이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 30 ] -는 척하다, -아/어서는 안 되다, -에 달려 있다
[ Tiếng Hàn trung cấp 29 ] -길래, -(ㄴ/는)다길래, -(ㄴ/는)다기에
[ Tiếng Hàn trung cấp 28 ] -기만 하면 (되다), -기에(는), -기는(요)
[ Tiếng Hàn trung cấp 27 ] -기 십상이다, -기/게 마련이다, -기는 하지만
[ Tiếng Hàn trung cấp 26 ] -아/어도, -곤 하다, -(으)ㄴ/는데도 불구하고
[ Tiếng Hàn trung cấp 25 ] -고 나서, -고말고(요), -고 말았다
[ Tiếng Hàn trung cấp 24 ] -게 하다, -고 나니(까), -고 나면
[ Tiếng Hàn trung cấp 23 ] -(으)므로, -(이)나 -(이)나 할 것 없이, -느니/(으)니만큼
[ Tiếng Hàn trung cấp 22 ] -(으)로서, -(으)며, -기가 무섭게
[ Tiếng Hàn trung cấp 21 ] -(으)려던 참이다, -(으)려면, -(으)로 인해(서)
[ Tiếng Hàn trung cấp 20 ] -(으)ㄹ지(도) 모르다, -는지, -(으)ㄹ지라도
[ Tiếng Hàn trung cấp 19 ] -(으)ㄹ까 말까, -(으)ㄹ수록, -(으)면 -(으)ㄹ수록
[ Tiếng Hàn trung cấp 18 ] -(으)ㄹ 테니(까), -(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ걸
[ Tiếng Hàn trung cấp 17 ] -(으)ㄹ 수밖에 없다, -(으)ㄹ 정도(로), -(으)ㄹ 지경이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 16 ] -(으)려다가, -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -(으)ㄹ 뿐이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 15 ] -(으)ㄹ 뻔했다, -(으)ㄹ 게 뻔하다, -나요?
[ Tiếng Hàn trung cấp 14 ] -(으)ㄹ 겸 (해서), -(으)ㄹ 리가 없다, -(으)ㄹ 만하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 13 ] -(으)나 마나, -는 데다가, -는 셈이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 12 ] -는가(요)?, -는가 보다, -(으)ㄴ들
[ Tiếng Hàn trung cấp 11 ] -(으)ㄹ지, -는데요, -는걸요
[ Tiếng Hàn trung cấp 10 ] -(으)ㄹ 줄(을) 알다/모르다, -(으)ㄴ 줄 알았다/몰랐다
[ Tiếng Hàn trung cấp 9 ] -는/(으)ㄴ 법이다, -는 탓에, -는 모양이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 8 ] -(으)ㄴ 채(로), -(으)ㄹ 만큼, -는 반면(에)
[ Tiếng Hàn trung cấp 7 ] -았/었었다, -는 걸 보니까, -는 김에
[ Tiếng Hàn trung cấp 6 ] -아/어 가지고, -를/을 가지고, -거든요
[ Tiếng Hàn trung cấp 5 ] Thành ngữ, thành ngữ bốn chữ, -답다/-스럽다
[ Tiếng Hàn trung cấp 4 ] Động từ sai khiến, -아/어 놓다/두다, -아/어 버리다
[ Tiếng Hàn trung cấp 3 ] Banmal: -야/이야, -지 마, -니/-냐, -아/어라, -자
[ Tiếng Hàn trung cấp 2 ] Câu gián tiếp: -(ㄴ/는)다고 해서, -(ㄴ/는)다, -(ㄴ/는)다는
[ Tiếng Hàn trung cấp 1 ] Câu gián tiếp: -아/어 달라고 하다, -아/어 주라고 하다, -(ㄴ/는)다면서요?
Cách thuộc 1600 từ vựng tiếng Hàn trong một tháng
Cách phân biệt 은/는 và 이/가 (trợ từ chủ đề và trợ từ chủ ngữ)
3 cách học tiếng Hàn sai lầm mà bạn không nên làm
9 quy tắc phát âm tiếng Hàn cơ bản (quy tắc biến âm)
Phụ âm tiếng Hàn: cách phân biệt phụ âm thường, phụ âm bật hơi và phụ âm căng
Văn hóa coi trọng tuổi tác ở Hàn Quốc: mặt tích cực và tiêu cực
5 đuôi câu cơ bản trong tiếng Hàn: -요, -ㅂ니다, -세요, -(으)ㄹ 수 있다/없다, -네요
[Phát âm] Phân biệt 애 và 에 trong tiếng Hàn
Giới thiệu khóa học tiếng Hàn sơ cấp của Tammy
[ Tiếng Hàn sơ cấp 50 ] Câu gián tiếp: -(으)라고 하다, -자고 하다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 49 ] Câu gián tiếp: -는다고 하다 (-는대요)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 48 ] Câu gián tiếp: -(이)라고 하다, -냐고 하다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 47 ] -기 쉽다/어렵다, -기 위해서
[ Tiếng Hàn sơ cấp 46 ] Danh từ + 때문에, -기 때문에, -이/가 되다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 45 ] -기 전에, -기로 하다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 44 ] -(으)ㄴ 지, -아/어지다, -거나
[ Tiếng Hàn sơ cấp 43 ] -(으)ㄹ 때, -았/었을 때, -(으)ㅂ시다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 42 ] -지 말고, -지 마세요, -지 못하다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 41 ] -게, -게 되다, -는 편이다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 40 ] -는데, -았/었으면 좋겠다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 39 ] Định ngữ danh từ -인, -아/어 있다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 38 ] -(으)ㄴ + danh từ, -잖아요, -군요
[ Tiếng Hàn sơ cấp 37 ] -(으)ㄹ + danh từ, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 36 ] -(으)ㄴ, -(으)ㄴ 적이 있다/없다, -(으)ㄴ 후에/다음에
[ Tiếng Hàn sơ cấp 35 ] -는, -는 게 좋다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 34 ] -(으)려고 하다, -(으)려고요, -아/어야 되다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 33 ] -아/어도 돼요?, -(ㅂ)습니다만
[ Tiếng Hàn sơ cấp 32 ] -(으)면 (nếu), -(으)면서 (vừa… vừa…), -(으)러 가다/오다 (đi/đến để…)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 31 ] -지만 (nhưng, tuy… nhưng), -고 싶어요/싶어해요 (muốn)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 30 ] -(으)니까 (vì… nên), 못 (không thể, không … được)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 29 ] -아/어서 (vì… nên / rồi), -(으)ㄹ 수 있어요/없어요 (có thể / không thể)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 28 ] -아/어 주다/주시다/드리다, -아/어 보다, -아/어 보이다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 27 ] -(으)로 “đến”, -아/어 주세요, -아/어 주시겠어요? “giúp tôi”
[ Tiếng Hàn sơ cấp 26 ] -한테/한테서, thì quá khứ của kính ngữ -(으)셨어요, -(이)셨어요
[ Tiếng Hàn sơ cấp 25 ] Kính ngữ: danh từ + (이)세요, -(으)십시오
[ Tiếng Hàn sơ cấp 24 ] Kính ngữ: 께서는/께서/께, -(으)시다, -(으)세요
[ Tiếng Hàn sơ cấp 23 ] -겠어요 (ý chí, phỏng đoán) và tóm tắt 5 cách nói tương lai
[ Tiếng Hàn sơ cấp 22 ] -(으)ㄹ래요 (rủ rê, ý định), -지요 (xác nhận “~ nhỉ?”)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 21 ] -(으)ㄹ까요?, -(으)ㄹ까 봐, -(으)ㄹ까 하다 (rủ rê, lo lắng, dự định)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 20 ] -(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요: thì tương lai (luyện tập và ví dụ)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 19 ] -ㅆ어요/ㅆ습니다: thì quá khứ (luyện tập và ví dụ)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 18 ] 이었어요/였어요, 이요/요 (đuôi quá khứ và hiện tại của danh từ)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 17 ] ~고 있어요 (thì hiện tại tiếp diễn), (이)랑
[ Tiếng Hàn sơ cấp 16 ] 과/와, số thuần Hàn, từ để hỏi
[ Tiếng Hàn sơ cấp 15 ] 을/를, -네요, số Hán Hàn
Cách chia đuôi 요 (-아/어요) trong tiếng Hàn [Sơ cấp 14]
[ Tiếng Hàn sơ cấp 13 ] -예요/이에요, -이/가 아니에요 (cách nói phủ định)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 12 ] ~지 않습니다, 안~ (cách nói phủ định)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 11 ] -ㅂ/습니다 (thì hiện tại thể trang trọng), ~(하)고
Từ vựng TOPIK II (TOPIK 2): danh sách 2662 từ vựng tiếng Hàn trung cấp (kèm PDF)
Từ vựng TOPIK I (TOPIK 1): danh sách 1671 từ vựng tiếng Hàn sơ cấp (kèm PDF)
Thi TOPIK bao lâu có kết quả? Cách xem kết quả thi TOPIK, xem điểm và đọc bảng điểm
Đáp án câu 51–54 TOPIK 41: đề viết TOPIK II kỳ 41, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 47: đề viết TOPIK II kỳ 47, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 52: đề viết TOPIK II kỳ 52, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 60: đề viết TOPIK II kỳ 60, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 64: đề viết TOPIK II kỳ 64, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 83: đề viết TOPIK II kỳ 83, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 91: đề viết TOPIK II kỳ 91, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 96: đề viết TOPIK II kỳ 96, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Cách viết câu 51, 52, 53, 54 TOPIK II: cách làm bài, tiêu chí chấm điểm và quy tắc viết trên giấy kẻ ô (có giấy viết để in)
TOPIK 3 miễn thi tốt nghiệp THPT: điều kiện, cách đăng ký và cách tính điểm
TOPIK là gì? TOPIK I, II và bằng TOPIK có hạn bao lâu
Lịch thi TOPIK 2026, 2027 tại Việt Nam (IIG): ngày thi, đăng ký và ngày trả kết quả
Lệ phí thi TOPIK 2026 bao nhiêu tiền? Địa điểm thi tại Việt Nam
Cấp độ TOPIK và điểm đậu: TOPIK 3, TOPIK 4 bao nhiêu điểm?
[ Tiếng Hàn sơ cấp 10 ] 이/가 아닙니다 (câu phủ định), 이것, 그것, 저것, 무엇
[ Tiếng Hàn sơ cấp 9 ] 는 / 은 (trợ từ chủ đề), 입니다 / 입니까?
[ Tiếng Hàn sơ cấp 8 ] Cách gõ bàn phím tiếng Hàn trên Windows 10 và Mac
[ Tiếng Hàn sơ cấp 7 ] Cách gõ bàn phím tiếng Hàn trên iPhone và Android
Patchim là gì? Phụ âm cuối tiếng Hàn, patchim kép và quy tắc biến âm [Tiếng Hàn sơ cấp 6]
[ Tiếng Hàn sơ cấp 5 ] Nguyên âm ghép và các loại nguyên âm trong tiếng Hàn
[ Tiếng Hàn sơ cấp 4 ] Phụ âm bật hơi và phụ âm căng: cách phát âm
[ Tiếng Hàn sơ cấp 3 ] Bảng phụ âm tiếng Hàn: cách đọc và cách viết
[ Tiếng Hàn sơ cấp 2 ] Nguyên âm tiếng Hàn: cách phát âm và cách viết
[ Tiếng Hàn sơ cấp 1 ] 12 câu chào hỏi cơ bản trong tiếng Hàn kèm nghĩa tiếng Việt
Ngữ pháp TOPIK II (TOPIK 2): 148 ngữ pháp trung cấp kèm ví dụ (PDF)
Ngữ pháp TOPIK I (TOPIK 1): danh sách 84 ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp kèm ví dụ (PDF)
Giới thiệu khóa học tiếng Hàn sơ cấp của Tammy
[ Tiếng Hàn sơ cấp 1 ] 12 câu chào hỏi cơ bản trong tiếng Hàn kèm nghĩa tiếng Việt
[ Tiếng Hàn sơ cấp 2 ] Nguyên âm tiếng Hàn: cách phát âm và cách viết
[ Tiếng Hàn sơ cấp 3 ] Bảng phụ âm tiếng Hàn: cách đọc và cách viết
[ Tiếng Hàn sơ cấp 4 ] Phụ âm bật hơi và phụ âm căng: cách phát âm
[ Tiếng Hàn sơ cấp 5 ] Nguyên âm ghép và các loại nguyên âm trong tiếng Hàn
Patchim là gì? Phụ âm cuối tiếng Hàn, patchim kép và quy tắc biến âm [Tiếng Hàn sơ cấp 6]
[ Tiếng Hàn sơ cấp 7 ] Cách gõ bàn phím tiếng Hàn trên iPhone và Android
[ Tiếng Hàn sơ cấp 8 ] Cách gõ bàn phím tiếng Hàn trên Windows 10 và Mac
[ Tiếng Hàn sơ cấp 9 ] 는 / 은 (trợ từ chủ đề), 입니다 / 입니까?
[ Tiếng Hàn sơ cấp 10 ] 이/가 아닙니다 (câu phủ định), 이것, 그것, 저것, 무엇
[ Tiếng Hàn sơ cấp 11 ] -ㅂ/습니다 (thì hiện tại thể trang trọng), ~(하)고
[ Tiếng Hàn sơ cấp 12 ] ~지 않습니다, 안~ (cách nói phủ định)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 13 ] -예요/이에요, -이/가 아니에요 (cách nói phủ định)
Cách chia đuôi 요 (-아/어요) trong tiếng Hàn [Sơ cấp 14]
[ Tiếng Hàn sơ cấp 15 ] 을/를, -네요, số Hán Hàn
[ Tiếng Hàn sơ cấp 16 ] 과/와, số thuần Hàn, từ để hỏi
[ Tiếng Hàn sơ cấp 17 ] ~고 있어요 (thì hiện tại tiếp diễn), (이)랑
[ Tiếng Hàn sơ cấp 18 ] 이었어요/였어요, 이요/요 (đuôi quá khứ và hiện tại của danh từ)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 19 ] -ㅆ어요/ㅆ습니다: thì quá khứ (luyện tập và ví dụ)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 20 ] -(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요: thì tương lai (luyện tập và ví dụ)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 21 ] -(으)ㄹ까요?, -(으)ㄹ까 봐, -(으)ㄹ까 하다 (rủ rê, lo lắng, dự định)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 22 ] -(으)ㄹ래요 (rủ rê, ý định), -지요 (xác nhận “~ nhỉ?”)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 23 ] -겠어요 (ý chí, phỏng đoán) và tóm tắt 5 cách nói tương lai
[ Tiếng Hàn sơ cấp 24 ] Kính ngữ: 께서는/께서/께, -(으)시다, -(으)세요
[ Tiếng Hàn sơ cấp 25 ] Kính ngữ: danh từ + (이)세요, -(으)십시오
[ Tiếng Hàn sơ cấp 26 ] -한테/한테서, thì quá khứ của kính ngữ -(으)셨어요, -(이)셨어요
[ Tiếng Hàn sơ cấp 27 ] -(으)로 “đến”, -아/어 주세요, -아/어 주시겠어요? “giúp tôi”
[ Tiếng Hàn sơ cấp 28 ] -아/어 주다/주시다/드리다, -아/어 보다, -아/어 보이다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 29 ] -아/어서 (vì… nên / rồi), -(으)ㄹ 수 있어요/없어요 (có thể / không thể)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 30 ] -(으)니까 (vì… nên), 못 (không thể, không … được)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 31 ] -지만 (nhưng, tuy… nhưng), -고 싶어요/싶어해요 (muốn)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 32 ] -(으)면 (nếu), -(으)면서 (vừa… vừa…), -(으)러 가다/오다 (đi/đến để…)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 33 ] -아/어도 돼요?, -(ㅂ)습니다만
[ Tiếng Hàn sơ cấp 34 ] -(으)려고 하다, -(으)려고요, -아/어야 되다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 35 ] -는, -는 게 좋다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 36 ] -(으)ㄴ, -(으)ㄴ 적이 있다/없다, -(으)ㄴ 후에/다음에
[ Tiếng Hàn sơ cấp 37 ] -(으)ㄹ + danh từ, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 38 ] -(으)ㄴ + danh từ, -잖아요, -군요
[ Tiếng Hàn sơ cấp 39 ] Định ngữ danh từ -인, -아/어 있다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 40 ] -는데, -았/었으면 좋겠다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 41 ] -게, -게 되다, -는 편이다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 42 ] -지 말고, -지 마세요, -지 못하다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 43 ] -(으)ㄹ 때, -았/었을 때, -(으)ㅂ시다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 44 ] -(으)ㄴ 지, -아/어지다, -거나
[ Tiếng Hàn sơ cấp 45 ] -기 전에, -기로 하다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 46 ] Danh từ + 때문에, -기 때문에, -이/가 되다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 47 ] -기 쉽다/어렵다, -기 위해서
[ Tiếng Hàn sơ cấp 48 ] Câu gián tiếp: -(이)라고 하다, -냐고 하다
[ Tiếng Hàn sơ cấp 49 ] Câu gián tiếp: -는다고 하다 (-는대요)
[ Tiếng Hàn sơ cấp 50 ] Câu gián tiếp: -(으)라고 하다, -자고 하다
[Phát âm] Phân biệt 애 và 에 trong tiếng Hàn
5 đuôi câu cơ bản trong tiếng Hàn: -요, -ㅂ니다, -세요, -(으)ㄹ 수 있다/없다, -네요
Văn hóa coi trọng tuổi tác ở Hàn Quốc: mặt tích cực và tiêu cực
Phụ âm tiếng Hàn: cách phân biệt phụ âm thường, phụ âm bật hơi và phụ âm căng
9 quy tắc phát âm tiếng Hàn cơ bản (quy tắc biến âm)
3 cách học tiếng Hàn sai lầm mà bạn không nên làm
Cách phân biệt 은/는 và 이/가 (trợ từ chủ đề và trợ từ chủ ngữ)
Cách thuộc 1600 từ vựng tiếng Hàn trong một tháng
Ngữ pháp TOPIK I (TOPIK 1): danh sách 84 ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp kèm ví dụ (PDF)
[ Tiếng Hàn trung cấp 1 ] Câu gián tiếp: -아/어 달라고 하다, -아/어 주라고 하다, -(ㄴ/는)다면서요?
[ Tiếng Hàn trung cấp 2 ] Câu gián tiếp: -(ㄴ/는)다고 해서, -(ㄴ/는)다, -(ㄴ/는)다는
[ Tiếng Hàn trung cấp 3 ] Banmal: -야/이야, -지 마, -니/-냐, -아/어라, -자
[ Tiếng Hàn trung cấp 4 ] Động từ sai khiến, -아/어 놓다/두다, -아/어 버리다
[ Tiếng Hàn trung cấp 5 ] Thành ngữ, thành ngữ bốn chữ, -답다/-스럽다
[ Tiếng Hàn trung cấp 6 ] -아/어 가지고, -를/을 가지고, -거든요
[ Tiếng Hàn trung cấp 7 ] -았/었었다, -는 걸 보니까, -는 김에
[ Tiếng Hàn trung cấp 8 ] -(으)ㄴ 채(로), -(으)ㄹ 만큼, -는 반면(에)
[ Tiếng Hàn trung cấp 9 ] -는/(으)ㄴ 법이다, -는 탓에, -는 모양이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 10 ] -(으)ㄹ 줄(을) 알다/모르다, -(으)ㄴ 줄 알았다/몰랐다
[ Tiếng Hàn trung cấp 11 ] -(으)ㄹ지, -는데요, -는걸요
[ Tiếng Hàn trung cấp 12 ] -는가(요)?, -는가 보다, -(으)ㄴ들
[ Tiếng Hàn trung cấp 13 ] -(으)나 마나, -는 데다가, -는 셈이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 14 ] -(으)ㄹ 겸 (해서), -(으)ㄹ 리가 없다, -(으)ㄹ 만하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 15 ] -(으)ㄹ 뻔했다, -(으)ㄹ 게 뻔하다, -나요?
[ Tiếng Hàn trung cấp 16 ] -(으)려다가, -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -(으)ㄹ 뿐이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 17 ] -(으)ㄹ 수밖에 없다, -(으)ㄹ 정도(로), -(으)ㄹ 지경이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 18 ] -(으)ㄹ 테니(까), -(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ걸
[ Tiếng Hàn trung cấp 19 ] -(으)ㄹ까 말까, -(으)ㄹ수록, -(으)면 -(으)ㄹ수록
[ Tiếng Hàn trung cấp 20 ] -(으)ㄹ지(도) 모르다, -는지, -(으)ㄹ지라도
[ Tiếng Hàn trung cấp 21 ] -(으)려던 참이다, -(으)려면, -(으)로 인해(서)
[ Tiếng Hàn trung cấp 22 ] -(으)로서, -(으)며, -기가 무섭게
[ Tiếng Hàn trung cấp 23 ] -(으)므로, -(이)나 -(이)나 할 것 없이, -느니/(으)니만큼
[ Tiếng Hàn trung cấp 24 ] -게 하다, -고 나니(까), -고 나면
[ Tiếng Hàn trung cấp 25 ] -고 나서, -고말고(요), -고 말았다
[ Tiếng Hàn trung cấp 26 ] -아/어도, -곤 하다, -(으)ㄴ/는데도 불구하고
[ Tiếng Hàn trung cấp 27 ] -기 십상이다, -기/게 마련이다, -기는 하지만
[ Tiếng Hàn trung cấp 28 ] -기만 하면 (되다), -기에(는), -기는(요)
[ Tiếng Hàn trung cấp 29 ] -길래, -(ㄴ/는)다길래, -(ㄴ/는)다기에
[ Tiếng Hàn trung cấp 30 ] -는 척하다, -아/어서는 안 되다, -에 달려 있다
[ Tiếng Hàn trung cấp 31 ] -(ㄴ/는)다(고) 치다, -(ㄴ/는)다(고) 해도, -(으)ㄹ/기 나름이다
[ Tiếng Hàn trung cấp 32 ] -(ㄴ/는)다니(까), -(ㄴ/는)다니까(요), -(ㄴ/는)다고(요)
[ Tiếng Hàn trung cấp 33 ] -더니, -(ㄴ/는)다더니, -(ㄴ/는)다거나
[ Tiếng Hàn trung cấp 34 ] -더라, -더라도, -(으)ㄹ 수가 있어야지(요)
[ Tiếng Hàn trung cấp 35 ] -더라고(요), -(ㄴ/는)다더라, -던데
[ Tiếng Hàn trung cấp 36 ] -았/었던, -던가(요)?, -(ㄴ/는)다던데
[ Tiếng Hàn trung cấp 37 ] -았/었더라면, -든(지), -(으)ㄹ 듯 말 듯 하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 38 ] -(ㄴ/는)다면, -아/어야겠다, -나 보다
[ Tiếng Hàn trung cấp 39 ] -는가 싶다, -는 듯싶다, -느라고
[ Tiếng Hàn trung cấp 40 ] -는 도중에, -는 길에, -는 대로
[ Tiếng Hàn trung cấp 41 ] -는 대신(에), -(으)ㄴ 덕분에, -는 바람에
[ Tiếng Hàn trung cấp 42 ] -는 사이에, -는 셈 치다, -는 수가 있다
[ Tiếng Hàn trung cấp 43 ] -는 수밖에 (없다), -는 중이다, -느니
[ Tiếng Hàn trung cấp 44 ] -(ㄴ/는)다는 말이다, -는 한, -는 한편
[ Tiếng Hàn trung cấp 45 ] -기는커녕, -는구나, -니/냐?
[ Tiếng Hàn trung cấp 46 ] -다가, -다(가) 보니(까), -다(가) 보면
[ Tiếng Hàn trung cấp 47 ] -다시피, -더군요, -았/었으면 하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 48 ] -아/어하다, -도록, -아/어
[ Tiếng Hàn trung cấp 49 ] -듯이, -(이)라도, -만 못하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 50 ] -아/어 보이다, -아/어서 그런지, -았/었던 것 같다
[ Tiếng Hàn trung cấp 51 ] -아/어라, -아/어야, -아/어야지
[ Tiếng Hàn trung cấp 52 ] -기(를) 바라다, -고 말겠다, -고자
[ Tiếng Hàn trung cấp 53 ] -에 대해(서), -에 따라(서), -에 의해(서)
[ Tiếng Hàn trung cấp 54 ] -에다(가), -을/를 비롯한, -을/를 통해(서)
[ Tiếng Hàn trung cấp 55 ] -자, -자마자, -자니
[ Tiếng Hàn trung cấp 56 ] -(이)야말로, -에 관해(서), -다니
[ Tiếng Hàn trung cấp 57 ] -(이)나 다름없다, -마저, -고만 있다
[ Tiếng Hàn trung cấp 58 ] 아무 -(이)나, 아무 -도, 얼마나 -는지
[ Tiếng Hàn trung cấp 59 ] -조차, -치고(는), -(으)ㄹ 바에(야)/는
[ Tiếng Hàn trung cấp 60 ] -(으)ㅁ, -는 데, -아/어다(가)
[ Tiếng Hàn trung cấp 61 ] -(으)ㄹ래야 …(으)ㄹ 수 없다, -(으)면서(도), -에 불과하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 62 ] -다가는, -더러, -는 듯하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 63 ] -(으)ㄹ 따름이다, -아/어 내다, -기
[ Tiếng Hàn trung cấp 64 ] -아/어 봤자, -는 거 있지(요), -기만 하다
[ Tiếng Hàn trung cấp 65 ] -은/는 좀 뭐하다, -는 날에는/날이면, -는 한이 있어도/있더라도
[ Tiếng Hàn trung cấp 66 ] -는 식으로, -던 차에, -았/었으면, -았/었을 텐데
Ngữ pháp TOPIK II (TOPIK 2): 148 ngữ pháp trung cấp kèm ví dụ (PDF)
Từ vựng TOPIK II (TOPIK 2): danh sách 2662 từ vựng tiếng Hàn trung cấp (kèm PDF)
Từ vựng TOPIK I (TOPIK 1): danh sách 1671 từ vựng tiếng Hàn sơ cấp (kèm PDF)
Thi TOPIK bao lâu có kết quả? Cách xem kết quả thi TOPIK, xem điểm và đọc bảng điểm
Đáp án câu 51–54 TOPIK 41: đề viết TOPIK II kỳ 41, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 47: đề viết TOPIK II kỳ 47, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 52: đề viết TOPIK II kỳ 52, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 60: đề viết TOPIK II kỳ 60, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 64: đề viết TOPIK II kỳ 64, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 83: đề viết TOPIK II kỳ 83, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 91: đề viết TOPIK II kỳ 91, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Đáp án câu 51–54 TOPIK 96: đề viết TOPIK II kỳ 96, bài mẫu câu 54 và dịch nghĩa
Cách viết câu 51, 52, 53, 54 TOPIK II: cách làm bài, tiêu chí chấm điểm và quy tắc viết trên giấy kẻ ô (có giấy viết để in)
TOPIK 3 miễn thi tốt nghiệp THPT: điều kiện, cách đăng ký và cách tính điểm
TOPIK là gì? TOPIK I, II và bằng TOPIK có hạn bao lâu
Lịch thi TOPIK 2026, 2027 tại Việt Nam (IIG): ngày thi, đăng ký và ngày trả kết quả
Lệ phí thi TOPIK 2026 bao nhiêu tiền? Địa điểm thi tại Việt Nam
Cấp độ TOPIK và điểm đậu: TOPIK 3, TOPIK 4 bao nhiêu điểm?
Ngữ pháp TOPIK II (TOPIK 2): 148 ngữ pháp trung cấp kèm ví dụ (PDF)
Ngữ pháp TOPIK I (TOPIK 1): danh sách 84 ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp kèm ví dụ (PDF)
