
Một món quà tuyệt vời dành cho các bạn thi TOPIK trung cấp (kỳ thi năng lực tiếng Hàn)!
Tin vui cho tất cả các bạn đang ôn thi TOPIK!
Danh sách 148 ngữ pháp trình độ trung cấp (TOPIK II) được chia sẻ miễn phí!
Bạn có thể nghe danh sách này trên YouTube!
Các bạn đang ôn thi TOPIK cấp 3 và cấp 4, hãy thoải mái dùng danh sách này để học nhé!
Danh sách ngữ pháp trung cấp
| No. | 한글 | Nghĩa | 예문 | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | -(으)ㄴ 채(로) | trong khi vẫn (giữ nguyên) ~ | 버스 안에서 앉은 채로 잠자버렸다. | Tôi đã ngủ quên trong lúc vẫn ngồi trên xe buýt. |
| 2 | -(으)ㄴ/는 걸 보니(까) | thấy ~ nên (đoán là) | 돈을 많이 쓰는 걸 보니 부자인가 봐. | Thấy anh ta tiêu nhiều tiền thế, chắc là người giàu. |
| 3 | -(으)ㄴ/는 김에 | nhân tiện ~ | 마트에 가는 김에 친정에도 갔다. | Nhân tiện đi siêu thị, tôi ghé qua nhà bố mẹ đẻ luôn. |
| 4 | -(으)ㄴ/는 만큼 | ~ bao nhiêu thì … bấy nhiêu | 웃는 만큼 인생은 행복해진다. | Cười bao nhiêu thì cuộc sống hạnh phúc bấy nhiêu. |
| 5 | -(으)ㄴ/는 반면(에) | tuy ~ nhưng mặt khác | 택시는 편리한 반면에 지하철보다 비싸다. | Taxi tiện lợi, nhưng mặt khác lại đắt hơn tàu điện ngầm. |
| 6 | -(으)ㄴ/는 법이다 | (lẽ tự nhiên) sẽ ~ | 계속 노력한다면 개선되는 법이다. | Nếu cứ tiếp tục cố gắng thì tất nhiên sẽ tiến bộ. |
| 7 | -(으)ㄴ/는 탓에 | tại vì ~ (kết quả xấu) | 운동 안 한 탓에 살이 많이 쪘어요. | Tại không tập thể dục nên tôi tăng cân nhiều. |
| 8 | -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모양이다 | hình như ~ | 비가 오는 모양이다. | Hình như trời đang mưa. |
| 9 | -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 셈이다 | định ~ | 어떻게 할 셈이야? | Cậu định làm thế nào? |
| 10 | -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 몰랐다 | không biết (không ngờ) là ~ | 공무원 시험에 합격할 줄 몰랐다. | Tôi không ngờ là mình sẽ đỗ kỳ thi công chức. |
| 11 | -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다 | cứ tưởng là ~ | 아저씨는 연예인이 된 줄 알았는데. | Tôi cứ tưởng chú ấy đã trở thành người nổi tiếng chứ. |
| 12 | -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ지 | (cái gì / ai / ở đâu) ~ | 지갑을 어디서 잃어버렸는지 모르겠다. | Tôi không biết mình đã làm mất ví ở đâu. |
| 13 | -(으)ㄴ/는걸(요) | ~ mà | 아직 졸린걸요. | Tôi vẫn còn buồn ngủ mà. |
| 14 | -(으)ㄴ/는데(요) | nhưng ~ / ~ đấy | 이 요리는 생각보다 맛있는데요. | Món này ngon hơn tôi nghĩ đấy. |
| 15 | -(으)ㄴ/는들 | dù có ~ thì | 내가 간들 소용없다. | Dù tôi có đi thì cũng chẳng ích gì. |
| 16 | -(으)ㄴ가 보다 | chắc là ~ | 그 사람은 선생님인가 봐요. | Người đó chắc là giáo viên. |
| 17 | -(으)ㄴ가(요)? | ~ không? | 여자 친구는 예쁜가요? | Bạn gái anh có xinh không? |
| 18 | -(으)나 마나 | có ~ hay không cũng vậy (vô ích) | 길을 물어보나 마나예요. | Có hỏi đường hay không cũng vậy thôi. |
| 19 | -(으)니까(요) | vì ~ (trung tính) | 열심히 공부하니까 성적이 우수하다. | Vì học chăm chỉ nên thành tích rất xuất sắc. |
| 20 | -(으)니만큼 | vì ~ nên | 노력하니만큼 결과가 기대된다. | Vì đã cố gắng nên tôi mong chờ kết quả. |
| 21 | -(으)ㄹ 겸 (해서) | tiện thể / cũng là để ~ | 그에게 사과할 겸 해서 편지를 썼어요. | Tôi đã viết thư, cũng là để xin lỗi anh ấy. |
| 22 | -(으)ㄹ 리가 없다 | không lẽ nào ~ | 돈이 부족할 리가 없어요. | Không lẽ nào lại thiếu tiền. |
| 23 | -(으)ㄹ 만하다 | đáng để ~ | 타개책을 시도할 만합니다. | Biện pháp đột phá này đáng để thử. |
| 24 | -(으)ㄹ 뻔하다 | suýt ~ | 과음해서 의식을 잃어버릴 뻔했어요. | Uống quá nhiều nên tôi suýt bất tỉnh. |
| 25 | -(으)ㄹ 뿐만 아니라 | không chỉ ~ | 그 아기는 걸을 뿐만 아니라 잘 달린다. | Đứa bé đó không chỉ biết đi mà còn chạy giỏi. |
| 26 | -(으)ㄹ 뿐이다 | chỉ ~ thôi | 국적이 다를 뿐이지 같은 인간이에요. | Chỉ khác quốc tịch thôi, chúng ta đều là con người như nhau. |
| 27 | -(으)ㄹ 수밖에 (없다) | không còn cách nào khác ngoài ~ | 시간이 없으니까 뛰어갈 수밖에 없다. | Không có thời gian nên chỉ còn cách chạy thôi. |
| 28 | -(으)ㄹ 정도(로) | đến mức ~ | 놀라울 정도로 크게 외쳤다. | Anh ấy đã hét to đến mức đáng kinh ngạc. |
| 29 | -(으)ㄹ 지경이다 | đến mức sắp ~ | 그녀가 화낼 지경이에요. | Cô ấy sắp nổi giận đến nơi rồi. |
| 30 | -(으)ㄹ 테니(까) | (tôi) sẽ ~ nên | 빨래를 널 테니까 아기를 봐줘. | Em sẽ phơi quần áo, anh trông con giúp em nhé. |
| 31 | -(으)ㄹ 텐데 | chắc là ~ (mà) | 거기에 있을 텐데. | Chắc là nó ở đó mà. |
| 32 | -(으)ㄹ걸 (그랬다) | phải chi đã ~ | 우산 가져올걸. | Phải chi mình mang theo ô. |
| 33 | -(으)ㄹ까 말까 | có nên ~ hay không | 길을 건널까 말까 고민했다. | Tôi đã phân vân không biết có nên sang đường hay không. |
| 34 | -(으)ㄹ수록 | càng ~ càng | 가면 갈수록 그 산길은 힘들어져요. | Con đường núi đó càng đi càng khó. |
| 35 | -(으)ㄹ지(도) 모르다 | không biết ~ | 어떻게 편집해야 할지 잘 모르겠어요. | Tôi không biết phải biên tập thế nào. |
| 36 | -(으)ㄹ지라도 | cho dù ~ đi nữa | 아무리 어려울지라도 저는 해냅니다. | Dù khó đến đâu, tôi cũng sẽ làm được. |
| 37 | -(으)라고 하다 | bảo (ai) ~ | 아버지가 빨리 손을 씻으라고 했어요. | Bố bảo tôi rửa tay nhanh lên. |
| 38 | -(으)려다가 | định ~ thì | 외출하려다가 누나가 찾아왔다. | Tôi định ra ngoài thì chị gái đến tìm. |
| 39 | -(으)려던 참이다 | đang định ~ | 학교에 가려던 참이에요. | Tôi đang định đi học. |
| 40 | -(으)려면 | muốn ~ thì | 기념사진을 찍으려면 배경은 아름다워야 한다. | Muốn chụp ảnh kỷ niệm thì phông nền phải đẹp. |
| 41 | -(으)로 인해(서) | do ~ | 그 이야기는 인터넷으로 인해 확산되었다. | Câu chuyện đó đã lan rộng do Internet. |
| 42 | -(으)로서 | với tư cách là ~ | 선배로서 충고 하나 할게. | Với tư cách là đàn anh, anh khuyên em một điều. |
| 43 | -(으)며 | và ~ | 내 남자친구는 피아노도 잘 치며 노래도 잘한다. | Bạn trai tôi vừa chơi piano giỏi vừa hát hay. |
| 44 | -(으)면 되다 | chỉ cần ~ là được | 웹사이트에서 접수하시면 됩니다. | Anh chị chỉ cần đăng ký trên trang web là được. |
| 45 | -(으)므로 | vì ~ nên | 아침 일찍 일어나야 하므로 이제 잡니다. | Vì phải dậy sớm nên bây giờ tôi đi ngủ. |
| 46 | -(이)나 -(이)나 할 것 없이 | bất kể ~ hay ~ | 아이나 어른이나 할 것 없이 건강은 중요하다. | Bất kể trẻ em hay người lớn, sức khỏe đều quan trọng. |
| 47 | -거든 | vì ~ (mà) | 어려 보여도 제가 상사거든요. | Trông tôi trẻ vậy thôi chứ tôi là cấp trên đấy. |
| 48 | -게 하다 | làm cho ~ | 동생은 나를 짜증나게 한다. | Em tôi làm tôi bực mình. |
| 49 | -고 나니(까) | sau khi ~ thì | 푹 쉬고 나니 열이 내려갔어요. | Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ thì tôi đã hạ sốt. |
| 50 | -고 나면 | sau khi ~ thì | 청소하고 나면 기분이 상쾌해진다. | Sau khi dọn dẹp xong, tâm trạng sẽ sảng khoái. |
| 51 | -고 나서 | sau khi ~ | 이메일 먼저 확인하고 나서 연락드릴게요. | Tôi sẽ kiểm tra email trước rồi liên lạc với anh chị. |
| 52 | -고 말고(요) | tất nhiên là ~ | 한국여행은 재미있고 말고요. | Du lịch Hàn Quốc tất nhiên là vui rồi. |
| 53 | -고 말다 | rốt cuộc đã ~ | 밤늦게까지 게임하고 말았어요. | Rốt cuộc tôi đã chơi game đến tận khuya. |
| 54 | -고 보면 | một khi đã ~ thì (thực ra) | 배우고 보면 한국어는 쉬워요. | Một khi đã học rồi thì thấy tiếng Hàn dễ. |
| 55 | -곤 하다 | thường hay ~ | 우리는 분식점 앞에서 만나곤 했다. | Chúng tôi thường hay gặp nhau trước quán ăn vặt. |
| 56 | -기 쉽다 | dễ ~ | 저 선생님의 수업은 이해하기 쉬워요. | Giờ học của thầy (cô) giáo kia dễ hiểu. |
| 57 | -기 십상이다 | dễ ~, thường hay ~ | 젊은 운전자는 실수하기 십상이다. | Tài xế trẻ dễ mắc lỗi. |
| 58 | -기 어렵다 | khó ~ | 작은 신발로는 걷기 어렵다. | Đi giày nhỏ thì khó đi. |
| 59 | -기 위해(서) | để ~ | 문제를 해결하기 위해서 다 같이 모였다. | Mọi người đã tập trung lại để giải quyết vấn đề. |
| 60 | -기/게 마련이다 | (lẽ tự nhiên) sẽ ~ | 준비 안 하면 후회하기 마련이다. | Không chuẩn bị thì tất nhiên sẽ hối hận. |
| 61 | -기는 하지만 | ~ thì có ~ nhưng | 한국어는 어렵기는 하지만 재미도 있어요. | Tiếng Hàn khó thì có khó nhưng cũng thú vị. |
| 62 | -기는(요) | ~ gì đâu (không cần ~) | 고맙기는요. 별말씀을요. | Cảm ơn gì đâu. Không có gì ạ. |
| 63 | -기만 하면 (되다) | chỉ cần ~ là | 단어를 외우기만 하면 100점이다. | Chỉ cần thuộc từ vựng là được 100 điểm. |
| 64 | -기에(는) | để ~ thì | 축구하기에는 날씨가 안 좋아요. | Thời tiết này để đá bóng thì không đẹp. |
| 65 | -길래 | vì thấy ~ nên | 남편이 레스토랑에 안 오길래 난 바람맞은 줄 알았다. | Thấy chồng mãi không đến nhà hàng, tôi cứ tưởng mình bị cho leo cây. |
| 66 | -ㄴ/는 척하다 | giả vờ ~ | 그 후배는 착한 척한다. | Đàn em đó giả vờ hiền lành. |
| 67 | -ㄴ/는다 | ~ [thể thường, văn viết] | 후식에 딸기를 먹는다. | Tôi ăn dâu tây tráng miệng. |
| 68 | -ㄴ/는다거나 | hoặc ~ | 독서한다거나 영화를 보러 간다. | Tôi đọc sách hoặc đi xem phim. |
| 69 | -ㄴ/는다고 치다 | cứ cho là ~ | 일본에 간다고 치면 어디로 갈까요? | Cứ cho là đi Nhật thì nên đi đâu nhỉ? |
| 70 | -ㄴ/는다고 하다 | nói là ~ | 제 친구는 병원에 안 다닌다고 했어요. | Bạn tôi nói là không đi bệnh viện. |
| 71 | -ㄴ/는다고 해도 | dù có ~ đi nữa | 금연한다고 해도 잘 안 된다. | Dù có định bỏ thuốc lá thì cũng không dễ. |
| 72 | -ㄴ/는다고(요) | (tôi) đã nói là ~ / (bạn) nói là ~ à? | 내일은 비가 온다고요. | Tôi đã nói là ngày mai trời sẽ mưa mà. |
| 73 | -ㄴ/는다니 | (nghe nói) ~ thì | 5개국어를 한다니 대단합니다. | Nói được 5 thứ tiếng thì giỏi thật. |
| 74 | -ㄴ/는다니까 | đã bảo là ~ mà | 아무리 이유를 설명해도 화를 낸다니까. | Đã bảo mà, giải thích lý do bao nhiêu thì anh ấy vẫn cứ nổi giận. |
| 75 | -ㄴ/는다더니 | (đã) nói là ~ vậy mà | 우리 남편은 일찍 돌아온다더니 아직도 집에 안 왔다. | Chồng tôi nói là sẽ về sớm, vậy mà vẫn chưa về nhà. |
| 76 | -ㄴ/는다더라 | nghe nói ~ (đấy) | 내일은 눈이 온다더라. | Nghe nói ngày mai có tuyết đấy. |
| 77 | -ㄴ/는다던데 | nghe nói ~ | 잘생겼다던데 정말이야? | Nghe nói anh ấy đẹp trai, thật không? |
| 78 | -ㄴ/는다면 | nếu ~ | 운동선수가 되고 싶다면 전문학원에 등록해야 돼. | Nếu muốn trở thành vận động viên thì phải đăng ký vào trung tâm đào tạo chuyên nghiệp. |
| 79 | -ㄴ/는다면서(요)? | nghe nói ~ phải không? | 너 영어 잘한다면서? | Nghe nói cậu giỏi tiếng Anh à? |
| 80 | -나 보다 | hình như ~ | 둘이 사귀나 보다. | Hình như hai người đó đang hẹn hò. |
| 81 | -나(요)? | ~ không? | 여기서 타면 되나? | Lên xe ở đây là được à? |
| 82 | -냐고 하다 | hỏi (là) ~ | 엄마가 시험은 언제냐고 저한테 물어봤어요. | Mẹ hỏi tôi là khi nào thi. |
| 83 | -느라고 | vì mải ~ | 숙제하느라고 삼촌을 만날 시간이 없었다. | Vì mải làm bài tập nên tôi không có thời gian gặp chú. |
| 84 | -는 (도)중에 | đang giữa lúc ~ | 연기하는 중에 기침해버렸다. | Đang diễn thì tôi lỡ ho mất. |
| 85 | -는 길에 | trên đường ~ | 집에 가는 길에 빵을 사 왔어요. | Trên đường về nhà, tôi đã mua bánh mì. |
| 86 | -는 대로 | như ~, theo như ~ | 바라는 대로 이루어진다. | Mọi việc sẽ thành hiện thực như bạn mong muốn. |
| 87 | -는 대신(에) | thay vì ~ | 술을 마시는 대신에 녹차를 마시자. | Thay vì uống rượu, chúng ta uống trà xanh đi. |
| 88 | -는 덕분에 | nhờ ~ | 버스가 늦게 온 덕분에 탈 수 있었다. | Nhờ xe buýt đến muộn nên tôi đã kịp lên xe. |
| 89 | -는 바람에 | vì ~ (nên kết quả xấu) | 공부를 안 하는 바람에 성적이 떨어졌어요. | Vì không học nên điểm của tôi bị tụt. |
| 90 | -는 사이에 | trong lúc ~ | 제가 없는 사이에 택배가 오면 받아주세요. | Nếu hàng được giao đến trong lúc tôi không có nhà thì nhận giúp tôi nhé. |
| 91 | -는 셈 치다 | coi như là ~ | 연습하는 셈 치고 오디션에 간다. | Tôi đi thử giọng, coi như là luyện tập. |
| 92 | -는 수(가) 있다 | có khi ~ | 전문가라고 해도 실패하는 수가 있어요. | Dù là chuyên gia cũng có khi thất bại. |
| 93 | -는 수밖에 (없다) | không còn cách nào khác ngoài ~ | 가족으로부터 돈을 빌리는 수밖에 없다. | Không còn cách nào khác ngoài vay tiền gia đình. |
| 94 | -는 중이다 | đang ~ | 지금 직장에 가는 중이에요. | Bây giờ tôi đang trên đường đi làm. |
| 95 | -는 통에 | vì ~ (gây khó chịu) | 아이들이 떠드는 통에 집중할 수 없었어요. | Bọn trẻ làm ồn nên tôi không thể tập trung được. |
| 96 | -는 편이다 | thuộc kiểu ~, khá ~ | 저는 돈을 아끼는 편이에요. | Tôi thuộc kiểu người tiết kiệm tiền. |
| 97 | -는 한 | theo như ~, chừng nào ~ | 내가 아는 한 그것은 사실이에요. | Theo như tôi biết thì đó là sự thật. |
| 98 | -는 한편 | đồng thời ~ | 회사에 다니는 한편 부업도 한다. | Tôi đi làm ở công ty, đồng thời cũng làm thêm việc phụ. |
| 99 | -는/은커녕 | đừng nói ~, ngay cả ~ cũng | 술은커녕 차도 못 마셨어요. | Đừng nói là rượu, đến trà tôi cũng không uống được. |
| 100 | -는구나 | thì ra ~ | 이 아기는 벌써 걷는구나. | Thì ra đứa bé này đã biết đi rồi. |
| 101 | -니/냐? | ~ không? (thân mật) | 기분 나쁘니? | Cậu thấy khó chịu à? |
| 102 | -다(가) 보니(까) | cứ ~ thì (đã) | 작업하다 보니까 새벽이 됐어요. | Cứ mải làm việc thì đã đến rạng sáng. |
| 103 | -다(가) 보면 | cứ ~ thì sẽ | 심호흡하다 보면 마음이 차분해집니다. | Cứ hít thở sâu thì lòng sẽ bình tĩnh lại. |
| 104 | -다가 | đang ~ thì | 스마트폰을 사용하다가 모르면 물어보세요. | Đang dùng điện thoại thông minh mà có gì không biết thì hãy hỏi nhé. |
| 105 | -다시피 | như ~ | 보다시피 요즘 직장인들은 바빠요. | Như bạn thấy đấy, dân công sở dạo này bận lắm. |
| 106 | -대로 | theo ~ | 교수님의 말씀대로 하자. | Hãy làm theo lời giáo sư. |
| 107 | -더군(요) | (tôi nghe / thấy) ~ đấy | 따님에게 귀여운 이름을 지었더군요. | Thì ra anh chị đã đặt cho con gái một cái tên thật dễ thương. |
| 108 | -더니 | ~ rồi thì | 강의에 늦었더니 강사님이 야단치셨다. | Tôi đến lớp muộn nên bị giảng viên mắng. |
| 109 | -더라 | (tôi nghe / thấy) ~ đấy | 그 남자는 경찰에 잡혔더라. | Gã đàn ông đó bị cảnh sát bắt rồi đấy. |
| 110 | -더라고(요) | (tôi thấy) ~ | 서울은 도쿄보다 춥더라고요. | Tôi thấy Seoul lạnh hơn Tokyo. |
| 111 | -더라도 | dù ~ | 힘겨운 일이 있더라도 참는다. | Dù có chuyện vất vả, tôi cũng chịu đựng. |
| 112 | -던 | (đã) từng ~ | 내가 다니던 중학교는 지금은 없어요. | Trường cấp hai tôi từng học bây giờ không còn nữa. |
| 113 | -던가(요)? | ~ phải không nhỉ? | 오늘 결혼기념일이던가? | Hôm nay là ngày kỷ niệm ngày cưới phải không nhỉ? |
| 114 | -던데 | (tôi thấy) ~ | 길이 막히던데 사고라도 났나? | Tôi thấy đường tắc lắm, có tai nạn hay sao nhỉ? |
| 115 | -도록 | để ~ | 이 은혜를 갚도록 항상 최선을 다하겠습니다. | Tôi sẽ luôn cố gắng hết sức để đền đáp ơn này. |
| 116 | -든지 | dù ~ hay ~ | 좋든지 싫든지 수능 봐야 한다. | Dù thích hay không cũng phải thi đại học. |
| 117 | -듯이 | như (thể) ~ | 미친 듯이 춤췄다. | Tôi đã nhảy như điên. |
| 118 | (이)라도 | hay là ~ (tạm) | 이 문제지라도 풀어볼래요? | Hay là bạn thử giải tạm đề này nhé? |
| 119 | -만 못하다 | không bằng ~ | 중고는 신제품만 못해요. | Đồ cũ không bằng hàng mới. |
| 120 | -아/어 보이다 | trông có vẻ ~ | 얼굴표정이 어제보다 밝아 보여요. | Nét mặt bạn trông tươi tỉnh hơn hôm qua. |
| 121 | -아/어서 그런지 | có lẽ vì ~ | 나이가 들어서 그런지 몸이 예전 같지 않다. | Có lẽ vì có tuổi rồi nên cơ thể không còn được như trước. |
| 122 | -아/어도 | dù ~ | 설명 들어도 이해 못 하겠어요. | Dù nghe giải thích tôi cũng không hiểu. |
| 123 | -아/어라 | hãy ~ (mệnh lệnh) | 공을 던져라. | Ném bóng đi. |
| 124 | -아/어야 | phải ~ thì mới | 술자리에는 친한 친구가 있어야 재미있다. | Bữa nhậu phải có bạn thân thì mới vui. |
| 125 | -아/어야지 | phải ~ chứ | 일찍 결혼해야지. | Phải kết hôn sớm chứ. |
| 126 | -아/어지다 | trở nên ~ | 인터넷으로 세계는 가까워지고 있어요. | Nhờ Internet, thế giới đang trở nên gần nhau hơn. |
| 127 | -았/었더라면 | giá mà đã ~ | 은행에서 돈을 찾았더라면 좋았을 텐데. | Giá mà tôi đã rút tiền ở ngân hàng thì tốt rồi. |
| 128 | -았/었던 것 같다 | hình như đã ~ | 걔는 취업했던 것 같다. | Hình như cậu ấy đã có việc làm rồi. |
| 129 | -았/었으면 하다 | mong là ~ | 점심은 라면이었으면 해. | Mong là bữa trưa được ăn mì ramyeon. |
| 130 | (이)야말로 | chính ~ | 지금이야말로 역사적인 순간입니다. | Chính bây giờ là thời khắc lịch sử. |
| 131 | -에 관해(서) | về ~ | 인기 가수에 관해서 새로운 뉴스가 나왔어요. | Đã có tin tức mới về ca sĩ nổi tiếng. |
| 132 | -에 대해(서) | đối với ~, về ~ | 부부는 서로에 대해서 배려해야 한다. | Vợ chồng phải quan tâm đến nhau. |
| 133 | -에 따라(서) | tùy theo ~ | 예산에 따라 여행일정도 달라져요. | Lịch trình du lịch cũng thay đổi tùy theo ngân sách. |
| 134 | -에 의해(서) | bởi ~, nhờ ~ | 역경은 희망에 의해서 극복할 수 있다. | Nghịch cảnh có thể được vượt qua nhờ hy vọng. |
| 135 | -에다(가) | vào ~ / ở ~ | 우유는 냉장고에다가 넣었어요. | Tôi đã cho sữa vào tủ lạnh. |
| 136 | -을/를 비롯한 | bao gồm ~, kể cả ~ | 나를 비롯한 모든 사람들이 그 아이디어에 찬성한다. | Tất cả mọi người, kể cả tôi, đều tán thành ý tưởng đó. |
| 137 | -을/를 통해(서) | thông qua ~ | 그 배우는 드라마를 통해서 알게 되었어요. | Tôi biết đến diễn viên đó qua phim truyền hình. |
| 138 | -자 | (chúng ta) hãy ~ (thân mật) | 이제 문 닫자. | Giờ đóng cửa thôi. |
| 139 | -자고 하다 | (ai đó) bảo là cùng ~ | 동료가 포기하지 말자고 했다. | Đồng nghiệp bảo là chúng ta đừng bỏ cuộc. |
| 140 | -자마자 | ngay khi ~ | 사장님은 좋은 소식을 듣자마자 미소 지었다. | Giám đốc mỉm cười ngay khi nghe tin vui. |
| 141 | -잖아(요) | ~ còn gì | 내가 많이 사줬잖아. | Tớ đã đãi cậu nhiều rồi còn gì. |
| 142 | 마저 | ngay cả ~ cũng | 숙제가 많은 데다가 시간마저 부족하다. | Bài tập đã nhiều, đến cả thời gian cũng không đủ. |
| 143 | 만큼 | bằng ~ | 가족만큼 중요한 것은 없다. | Không có gì quan trọng bằng gia đình. |
| 144 | 아무 -(이)나 | bất kỳ ~ nào | 아무 옷이나 가져오세요. | Hãy mang bất kỳ bộ quần áo nào đến. |
| 145 | 아무 -도 | không ~ nào | 아무 걱정도 없어요. | Tôi chẳng có lo lắng gì cả. |
| 146 | 얼마나 -(으)ㄴ/는지 | ~ biết bao | 그 당시에는 얼마나 가난했는지 몰라요. | Hồi đó chúng tôi nghèo biết bao nhiêu. |
| 147 | 조차 | ngay cả ~ | 기다림조차 설렙니다. | Ngay cả việc chờ đợi cũng khiến tôi háo hức. |
| 148 | 치고(는) | so với ~ thì | 아이돌치고는 나이가 많다. | So với một thần tượng thì anh ấy nhiều tuổi. |
Về bài viết này
Nội dung: Tammy (giáo viên tiếng Hàn, Tammy Korean)
Bạn thấy lỗi trong trang này (lỗi chính tả, dịch sai, đáp án sai...)? Báo lỗi cho chúng tôi — chúng tôi sẽ sửa sớm nhất có thể. Cảm ơn bạn!


