Cập nhật: 15/10/2026
“TOPIK 4 bao nhiêu điểm là đậu?”, “TOPIK 3 làm được gì?” là những câu hỏi rất hay gặp. Bài này tóm tắt điểm của từng cấp theo quy định chính thức của TOPIK.
Trả lời nhanh (thi trên giấy – PBT)
- TOPIK 2 (TOPIK I cấp 2): từ 140/200 điểm
- TOPIK 3 (TOPIK II cấp 3): từ 120/300 điểm
- TOPIK 4 (TOPIK II cấp 4): từ 150/300 điểm
- TOPIK 6 (TOPIK II cấp 6): từ 230/300 điểm
Cấp độ được xác định theo tổng điểm của bài thi. Bạn không đăng ký thi riêng từng cấp: thi TOPIK I thì có thể đạt cấp 1 hoặc 2, thi TOPIK II thì có thể đạt cấp 3 đến 6.
Vì vậy, “TOPIK 1 cấp 2” nghĩa là thi TOPIK I và đạt cấp 2; “TOPIK 2 cấp 4” nghĩa là thi TOPIK II và đạt cấp 4.
Bảng điểm TOPIK PBT (thi trên giấy)
| Bài thi | Cấp | Điểm |
|---|---|---|
| TOPIK I (tổng 200 điểm) | Cấp 1 | 80 – 139 |
| Cấp 2 | 140 – 200 | |
| TOPIK II (tổng 300 điểm) | Cấp 3 | 120 – 149 |
| Cấp 4 | 150 – 189 | |
| Cấp 5 | 190 – 229 | |
| Cấp 6 | 230 – 300 |
Bảng điểm bắt đầu từ 80 điểm (TOPIK I) và 120 điểm (TOPIK II). Dưới mức này thì không đạt cấp nào.
Bảng điểm TOPIK IBT (thi trên máy)
IBT có giá trị và hệ thống cấp độ giống PBT, nhưng thang điểm khác: TOPIK I tổng 400 điểm, TOPIK II tổng 600 điểm.
| Bài thi | Cấp | Điểm |
|---|---|---|
| TOPIK I IBT (tổng 400 điểm) | Cấp 1 | 121 – 235 |
| Cấp 2 | 236 – 400 | |
| TOPIK II IBT (tổng 600 điểm) | Cấp 3 | 191 – 290 |
| Cấp 4 | 291 – 360 | |
| Cấp 5 | 361 – 430 | |
| Cấp 6 | 431 – 600 |
Ví dụ: với IBT, TOPIK 3 cần từ 191 điểm, TOPIK 4 cần từ 291 điểm.
Bảng điểm bài thi nói
Bài thi nói (말하기 평가) là bài thi riêng, tổng 200 điểm. Theo lịch chính thức, năm 2026 bài thi này chỉ tổ chức ở Hàn Quốc.
| Cấp | Điểm |
|---|---|
| Cấp 1 | 20 – 49 |
| Cấp 2 | 50 – 89 |
| Cấp 3 | 90 – 109 |
| Cấp 4 | 110 – 129 |
| Cấp 5 | 130 – 159 |
| Cấp 6 | 160 – 200 |
Mỗi cấp làm được gì?
- TOPIK I (cấp 1–2): trình độ sơ cấp.
- TOPIK II (cấp 3–6): trình độ trung cấp và cao cấp.
TOPIK 3 làm được gì?
- Miễn thi Ngoại ngữ khi xét tốt nghiệp THPT: từ ngày 24/4/2026, “Tiếng Hàn – TOPIK cấp độ 3” có trong danh mục chứng chỉ ngoại ngữ của Quy chế thi tốt nghiệp THPT (Bộ GD&ĐT). Chứng chỉ phải còn hiệu lực đến ngày làm thủ tục dự thi.
- Du học, xin việc, visa: mỗi trường, doanh nghiệp, cơ quan có yêu cầu riêng về cấp TOPIK. Trang TOPIK chính thức cũng ghi rằng cần hỏi trực tiếp từng nơi. Hãy xem thông báo tuyển sinh, tuyển dụng hoặc hướng dẫn visa của nơi bạn nộp hồ sơ.
Lưu ý về thời hạn
Kết quả TOPIK có hiệu lực 2 năm kể từ ngày công bố kết quả. Nếu cần nộp chứng chỉ, hãy kiểm tra hạn trước khi nộp hồ sơ.
Nguồn tham khảo
- TOPIK (NIIED) – Quy chế vận hành cơ bản, Phụ lục 1 (điểm của từng cấp), Điều 4 (hiệu lực): https://www.topik.go.kr/HMENU0/HMENU00581.do
- TOPIK (NIIED) – Hướng dẫn TOPIK PBT (cấp độ và điểm): https://www.topik.go.kr/HMENU0/HMENU00016.do
- TOPIK (NIIED) – Hướng dẫn TOPIK IBT: https://www.topik.go.kr/HMENU0/HMENU00595.do
- TOPIK (NIIED) – Hướng dẫn bài thi nói: https://www.topik.go.kr/HMENU0/HMENU00048.do
- TOPIK (NIIED) – Thông tin TOPIK năm 2026 (tệp PDF trong mục tài liệu): https://www.topik.go.kr/TWINFO/TWINFO0021.do?bbsId=BBSMSTR00073&nttId=132806&nttClCode1=ALL&pageIndex=1&searchType=&searchWord=
- Bộ GD&ĐT – Văn bản hợp nhất Quy chế thi tốt nghiệp THPT (02/VBHN-BGDĐT), Điều 39 và Phụ lục I: https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/4/02-vbhn-bgddt-kem.pdf
Về bài viết này
Nội dung: Tammy Korean


