Tiếng Hàn trung cấp

Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 36 ] -았/었던, -던가(요)?, -(ㄴ/는)다던데

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -았/었던 “đã từng ~” (so sánh với -(으)ㄴ và -던), -던가(요)? “(lúc đó) đã ~ à?” và -(ㄴ/는)다던데 “nghe nói là ~ (mà)”, kèm bảng so sánh, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 35 ] -더라고(요), -(ㄴ/는)다더라, -던데

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -더라고(요) “(tôi thấy) ~ đấy”, -(ㄴ/는)다더라 “nghe nói là ~ đấy” và -던데 “(tôi thấy) ~ mà / ~ vậy mà” để kể lại điều đã trải qua, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 34 ] -더라, -더라도, -(으)ㄹ 수가 있어야지(요)

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -더라 “(tôi thấy) ~ đấy” kể lại điều đã trải qua, -더라도 “dù ~ đi nữa” và -(으)ㄹ 수가 있어야지(요) “làm sao mà ~ được”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 33 ] -더니, -(ㄴ/는)다더니, -(ㄴ/는)다거나

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -더니 “(thấy) ~ thì / ~ vậy mà” kể lại điều đã thấy, -(ㄴ/는)다더니 “nghe nói là ~ (mà)” và -(ㄴ/는)다거나 “~ hay ~ chẳng hạn”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 32 ] -(ㄴ/는)다니(까), -(ㄴ/는)다니까(요), -(ㄴ/는)다고(요)

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(ㄴ/는)다니(까) “vì (người ta) nói là ~”, -(ㄴ/는)다니까(요) “đã bảo là ~ mà” và -(ㄴ/는)다고(요) “(tôi) đã nói là ~ / (bạn) nói là ~ á?”, kèm bảng so sánh, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 31 ] -(ㄴ/는)다(고) 치다, -(ㄴ/는)다(고) 해도, -(으)ㄹ/기 나름이다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(ㄴ/는)다(고) 치다 “cứ cho là ~”, -(ㄴ/는)다(고) 해도 “dù ~ đi nữa” và -(으)ㄹ/기 나름이다 “tùy vào ~”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 30 ] -는 척하다, -아/어서는 안 되다, -에 달려 있다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -는 척하다 “giả vờ ~”, -아/어서는 안 되다 “không được ~” và -에 달려 있다 “tùy thuộc vào ~”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 29 ] -길래, -(ㄴ/는)다길래, -(ㄴ/는)다기에

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -길래 “thấy ~ nên (tôi) ~”, -(ㄴ/는)다길래 và -(ㄴ/는)다기에 “nghe nói ~ nên”, cách kể lại hành động của mình sau khi nghe người khác nói, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 28 ] -기만 하면 (되다), -기에(는), -기는(요)

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -기만 하면 (되다) “chỉ cần ~ là được”, -기에(는) “để ~” và -기는(요) “~ gì đâu” khi khiêm tốn đáp lại lời khen, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 27 ] -기 십상이다, -기/게 마련이다, -기는 하지만

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -기 십상이다 “rất dễ bị ~”, -기/게 마련이다 “ắt sẽ ~, vốn dĩ sẽ ~” và -기는 하지만 “~ thì có ~ nhưng…”, kèm nguồn gốc từ 십상, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.