Tiếng Hàn trung cấp

Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 27 ] -기 십상이다, -기/게 마련이다, -기는 하지만

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -기 십상이다 “rất dễ bị ~”, -기/게 마련이다 “ắt sẽ ~, vốn dĩ sẽ ~” và -기는 하지만 “~ thì có ~ nhưng…”, kèm nguồn gốc từ 십상, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 26 ] -아/어도, -곤 하다, -(으)ㄴ/는데도 불구하고

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -아/어도 “dù ~ cũng” (danh từ + (이)라도), -곤 하다 “thường hay ~” và -(으)ㄴ/는데도 불구하고 “mặc dù ~, bất chấp ~”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 25 ] -고 나서, -고말고(요), -고 말았다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -고 나서 “sau khi ~ (rồi)” (phân biệt với 고 나니까, 고 나면), -고말고(요) “tất nhiên rồi, chứ sao” và -고 말았다 “đã lỡ ~ mất rồi”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 24 ] -게 하다, -고 나니(까), -고 나면

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -게 하다 “bắt / cho (ai) làm, làm cho ~”, -고 나니(까) “sau khi ~ xong thì (thấy)” và -고 나면 “một khi ~ xong thì”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 23 ] -(으)므로, -(이)나 -(이)나 할 것 없이, -느니/(으)니만큼

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)므로 “vì ~ nên” trang trọng trong văn viết, -(이)나 -(이)나 할 것 없이 “bất kể ~ hay ~”, -느니/(으)니만큼 “vì (đã) ~ nên”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 22 ] -(으)로서, -(으)며, -기가 무섭게

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)로서 “với tư cách là ~” (phân biệt với (으)로써), -(으)며 “~ và” trang trọng, -기가 무섭게 “vừa mới ~ là đã…”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 21 ] -(으)려던 참이다, -(으)려면, -(으)로 인해(서)

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)려던 참이다 “vừa định ~ thì…”, -(으)려면 “nếu muốn ~” và -(으)로 인해(서) “do ~, vì ~” dùng trong văn viết, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 20 ] -(으)ㄹ지(도) 모르다, -는지, -(으)ㄹ지라도

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ지(도) 모르다 “có thể ~, không chừng ~”, -는지 “liệu ~, ~ không” và cách nói nhấn mạnh 얼마나 ~는지 모르다, -(으)ㄹ지라도 “dù cho ~ đi nữa”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 19 ] -(으)ㄹ까 말까, -(으)ㄹ수록, -(으)면 -(으)ㄹ수록

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ까 말까 “có nên ~ hay không”, -(으)ㄹ수록 “càng ~ thì càng…” và -(으)면 -(으)ㄹ수록 “càng ~ càng ~”, kèm từ 갈수록, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 18 ] -(으)ㄹ 테니(까), -(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ걸

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ 테니(까) “(tôi) sẽ ~ / chắc là ~, nên…”, -(으)ㄹ 텐데 “chắc là ~, vậy mà…”, -았/었으면 좋았을 텐데 và -(으)ㄹ걸 “lẽ ra nên ~”, kèm ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.