Tiếng Hàn trung cấp

Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 17 ] -(으)ㄹ 수밖에 없다, -(으)ㄹ 정도(로), -(으)ㄹ 지경이다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ 수밖에 없다 “chỉ còn cách ~, ~ là đương nhiên”, -(으)ㄹ 정도(로) “đến mức ~” và -(으)ㄹ 지경이다 “đến nỗi sắp ~”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 16 ] -(으)려다가, -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -(으)ㄹ 뿐이다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)려다가 “định làm ~ nhưng rồi thôi”, -(으)ㄹ 뿐만 아니라 “không chỉ A mà còn B” và -(으)ㄹ 뿐이다 “chỉ ~ mà thôi”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 15 ] -(으)ㄹ 뻔했다, -(으)ㄹ 게 뻔하다, -나요?

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ 뻔했다 “suýt nữa thì ~”, -(으)ㄹ 게 뻔하다 “chắc chắn là ~” và -나요? để hỏi nhẹ nhàng, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 14 ] -(으)ㄹ 겸 (해서), -(으)ㄹ 리가 없다, -(으)ㄹ 만하다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ 겸 (해서) “nhân tiện ~”, -(으)ㄹ 리가 없다 “không thể nào ~” và -(으)ㄹ 만하다 “đáng để ~”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 13 ] -(으)나 마나, -는 데다가, -는 셈이다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)나 마나 “có ~ cũng như không”, -는 데다가 “đã ~ lại còn…” và -는 셈이다 “coi như là ~”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 12 ] -는가(요)?, -는가 보다, -(으)ㄴ들

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -는가(요)? để hỏi “~ à?”, -는가 보다 “hình như ~, có vẻ ~” và -(으)ㄴ들 “dù có ~ đi nữa”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 11 ] -(으)ㄹ지, -는데요, -는걸요

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄹ지 “liệu có ~ không”, đuôi câu -는데요 để bày tỏ ngạc nhiên hoặc hỏi lại, -는걸요 để nhẹ nhàng nói ý kiến “~ mà!”, kèm -(으)ㄹ걸요 và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 10 ] -(으)ㄹ 줄(을) 알다/모르다, -(으)ㄴ 줄 알았다/몰랐다

Học -(으)ㄹ 줄(을) 알다/모르다 “biết / không biết cách làm ~” và -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 알았다/몰랐다 “tưởng là ~, không ngờ ~”, phân biệt với 할 수 있다 và nghĩa theo quá khứ, hiện tại, tương lai cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 9 ] -는/(으)ㄴ 법이다, -는 탓에, -는 모양이다

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -는/(으)ㄴ 법이다 “(đương nhiên) ~ là lẽ thường”, -는 탓에 “tại ~ nên…” và -는 모양이다 “có vẻ ~, hình như ~”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 8 ] -(으)ㄴ 채(로), -(으)ㄹ 만큼, -는 반면(에)

Học 3 ngữ pháp trung cấp: -(으)ㄴ 채(로) “vẫn giữ nguyên trạng thái mà…”, -(으)ㄹ 만큼 “đến mức ~” và -는 반면(에) “~ nhưng ngược lại…”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.