Tiếng Hàn trung cấp

Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 7 ] -았/었었다, -는 걸 보니까, -는 김에

Học thì quá khứ hoàn thành -았/었었다 “đã từng ~ (nay không còn)”, -는 걸 보니까 “thấy ~ thì” và -는 김에 “nhân tiện ~”, kèm ôn tập định ngữ, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 6 ] -아/어 가지고, -를/을 가지고, -거든요

Học 3 ngữ pháp văn nói trung cấp: -아/어 가지고 “~ rồi / vì ~ nên”, -를/을 가지고 “bằng ~, với ~” và -거든요 “... đấy ạ, ... mà”, kèm cách chia, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 5 ] Thành ngữ, thành ngữ bốn chữ, -답다/-스럽다

Học các thành ngữ tiếng Hàn hay dùng (김칫국을 마시다, 시치미를 떼다, 삼천포로 빠지다), thành ngữ bốn chữ kèm âm Hán Việt và -답다/-스럽다 “ra dáng, có vẻ” qua ví dụ, bài tập cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 4 ] Động từ sai khiến, -아/어 놓다/두다, -아/어 버리다

Học động từ sai khiến tiếng Hàn (-이/히/리/기/우-, -시키다), -아/어 놓다/두다 “làm sẵn” và -아/어 버리다 “lỡ ~ mất, ~ luôn” qua bảng tóm tắt, ví dụ và bài tập có đáp án cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 3 ] Banmal: -야/이야, -지 마, -니/-냐, -아/어라, -자

Tổng hợp banmal (cách nói thân mật) trong tiếng Hàn: bỏ 요 khỏi dạng -아/어요, -야/이야, -지 마, câu nghi vấn -니/-냐, câu mệnh lệnh -아/어라 và câu đề nghị -자, kèm ví dụ và bài tập cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 2 ] Câu gián tiếp: -(ㄴ/는)다고 해서, -(ㄴ/는)다, -(ㄴ/는)다는

Học -(ㄴ/는)다고 해서 (vì ai đó nói là ... nên / không phải cứ ... là), dạng trần thuật -(ㄴ/는)다 dùng trong văn viết và cách nói thân mật, và -(ㄴ/는)다는 bổ nghĩa cho danh từ, kèm ví dụ và bài tập cùng Tammy.
Tiếng Hàn trung cấp

[ Tiếng Hàn trung cấp 1 ] Câu gián tiếp: -아/어 달라고 하다, -아/어 주라고 하다, -(ㄴ/는)다면서요?

Bài đầu tiên của khóa trung cấp: học câu gián tiếp -아/어 달라고 하다 (nhờ làm cho mình), -아/어 주라고 하다 (nhờ làm cho người khác) và -(ㄴ/는)다면서요? (Nghe nói ... phải không?) qua ví dụ, bài tập cùng Tammy.